Máy Đo Màu Di Động MiniScan EZ 4000
Máy Đo Màu Di Động MiniScan EZ

Máy Đo Màu Di Động MiniScan EZ 4000

  • Trọng lượng nhẹ với tay cầm bọc cao su tạo sự thoải mái cho người vận hành
  • Thao tác dễ dàng bằng một tay, điều hướng bằng đầu ngón tay cái của các chức năng
  • Màn hình LCD lớn, dễ đọc
  • Hiển thị dữ liệu màu, dữ liệu chênh lệch màu, biểu đồ màu, dữ liệu quang phổ, chênh lệch dữ liệu quang phổ, biểu đồ quang phổ, biểu đồ chênh lệch quang phổ
  • Bao gồm tất cả các thang màu và chỉ số thường được sử dụng
  • Lưu trữ 100 tiêu chuẩn và 800 phép đo mẫu
Liên hệ ngay: 0937998390

Mô tả

Máy đo màu di động MiniScan EZ 4000 có màn hình lớn, trọng lượng nhẹ và được thiết kế công thái học để thao tác bằng một tay. Với phần mềm tích hợp bao gồm hầu hết các thang màu và chỉ số phản xạ công nghiệp chính. MiniScan EZ 4000 cho phép các nhà sản xuất đánh giá dễ dàng và chính xác chất lượng sản phẩm của mình.

Các thông số

Phương Pháp Đo Lường

Nguyên lý đo lường: Máy quang phổ/máy đo màu hai chùm tia

Hình học: Mẫu khuếch tán/8°, bao gồm thành phần phản xạ

Máy quang phổ/Máy đo màu: Mảng diode 256 phần tử và lưới nhiễu xạ lõm, độ phân giải cao

Đường kính quả cầu: 63,5 mm (2,5 in.) (các mẫu khuếch tán/8°)

Đường kính cổng/Đường kính vùng nhìn: LAV chiếu sáng 25,4 mm (1 in)/đo 20,0 mm (0,8 in).

Thông số kỹ thuật

Phạm vi quang phổ: 400 nm - 700 nm

Độ phân giải bước sóng: < 3 nm

Băng thông hiệu dụng: 10 nm tam giác tương đương

Khoảng thời gian báo cáo: 10 nm

Phạm vi quang học: 0 đến 150 %

Độ phân giải quang học: 0.003 % (0.01 % được báo cáo)

Nguồn sáng: Đèn Xenon xung

Số lần nháy đèn mỗi lần đo: 1 lần nháy

Tuổi thọ đèn: > 1 triệu lần nháy

Thời gian đo: < 1 giây từ lúc nhấn nút đến lúc đo, 2 giây từ lúc nhấn nút đến lúc hiển thị dữ liệu

Khoảng thời gian tối thiểu giữa các lần đo: 3 giây

Tuân thủ tiêu chuẩn: CIE 15:2004, ISO 7724/1, ASTM E1164, DIN 5033 Phần 7 và JIS Z 8722 Điều kiện C

Độ truy vết tiêu chuẩn: tuân theo Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia (NIST) dựa trên các phương pháp được mô tả trong CIE Publication 44 và ASTM E259.

Hiệu suất

Sự đồng nhất giữa các thiết bị đo màu (IIA):
- ∆E*< 0.15 CIE Lab* (Avg) trên bộ gạch BCRA II
- ∆E*< 0.25 CIE Lab* (Max) trên bộ gạch BCRA II

Khả năng tái tạo màu: ∆E*< 0.05 CIE Lab* trên gạch trắng (20 Lần đo).

Phần mềm tích hợp

Dữ liệu hiển thị: Dữ liệu màu, Dữ liệu chênh lệch màu, Đồ thị màu ba kích thích, Dữ liệu quang phổ, Dữ liệu chênh lệch quang phổ, Đồ thị quang phổ, Đồ thị chênh lệch quang phổ.

Chức năng USB Flash Drive: Sao lưu cấu hình và dữ liệu, Chuyển cấu hình đến nhiều thiết bị, Xuất dữ liệu ra Excel.

Các tính năng khác: Đánh giá đạt/không đạt, Tính trung bình nhiều lần đo, Tìm tiêu chuẩn gần nhất.

Nguồn sáng: A, C, D50, D55, D65, D75, F2, F7, F11.

Góc quan sát: 2° và 10°.

Thang màu: CIE Lab*, Hunter Lab, CIE LCh, CIE Yxy, CIE XYZ.

Thang chênh lệch màu: ∆Lab*, ∆Lab, ∆LCH, ∆LCh, ∆Yxy, ∆XYZ.

Chỉ số chênh lệch màu: ∆E*, ∆E, ∆C*, ∆C, ∆Ecmc.

Chỉ số và thông số: Độ trắng và độ nhuốm màu E313 (C/2° hoặc D65/10°), Độ vàng E313 (C/2° hoặc D65/10°), Độ vàng D1925 (C/2°), Độ sáng Y, Z%, Độ sáng 457 nm, Độ đục, Độ bền màu (Trung bình và Bước sóng đơn), Thay đổi xám, Vết bẩn xám, Chỉ số Metamerism, Số màu.

Lưu trữ dữ liệu:
- Theo tiêu chuẩn: Lưu trữ 100 dải quang phổ hoặc giá trị ba kích thích (tristimulus) với các giới hạn Pass/Fail dưới các dạng: Working, Physical, Numeric và Hitch.
- Theo mẫu: Lưu trữ 750 dải quang phổ.

Ngôn ngữ: Tiếng Trung, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Ý, Tiếng Nhật, Tiếng Tây Ban Nha.

Vật lý/ Điện tử

Kích thước:
- Chiều cao: 13,9 cm (5,5 inch)
- Chiều rộng: 10,9 cm (4,3 inch)
- Chiều sâu: 26,7 cm (10,5 inch)
- Trọng lượng: 1 kg (2,2 lbs) bao gồm pin

Màn hình hiển thị: 5,8 cm x 5,8 cm (2,3 inch x 2,3 inch) màn hình LCD đơn sắc xanh lam có đèn nền

Giao diện: USB 2.0

Nguồn điện: Sử dụng sáu pin kiềm (AA) hoặc pin sạc nickel-metal-hydride

Hiệu suất pin:
- Với pin kiềm: khoảng 4.000 lần đo
- Với pin nickel-metal-hydride: khoảng 4.000 lần đo khi pin được sạc đầy (thời gian có thể thay đổi tùy theo tình trạng pin)

Môi trường hoạt động: Nhiệt độ từ 10°C đến 40°C (50°F đến 104°F), độ ẩm từ 10% đến 90% RH, không ngưng tụ

Môi trường lưu trữ: Nhiệt độ từ -20°C đến 65°C (-5°F đến 150°F), độ ẩm từ 10% đến 90% RH, không ngưng tụ

Phụ kiện tiêu chuẩn:
- Pin NiMH
- Bộ sạc pin
- Gạch trắng được hiệu chuẩn của thiết bị
- Giấy chứng nhận truy xuất nguồn gốc
- Bẫy ánh sáng (cho các mẫu khuếch tán/8°)
- Gạch chẩn đoán màu xanh lục (tất cả các tiêu chuẩn của thiết bị đều nằm trong một giá đỡ tiện dụng)
- Nắp chống bụi
- Túi đựng
- Ổ USB flash
- Hướng dẫn sử dụng MiniScan EZ

Hình ảnh

Image 0
Image 1
Image 2

Tư vấn

Tư vấn

Đăng ký nhận tư vấn về các giải pháp từ Việt Anh.

Tìm hiểu thêmRight arrow

Bảo trì, bảo hành

Bảo trì, bảo hành

Nhận thêm 3 tháng bảo hành khi đăng ký sản phẩm mới.

Tìm hiểu thêmRight arrow

Liên hệ

Liên hệ

Liên hệ ngay với Việt Anh về sản phẩm, dịch vụ hoặc vấn đề kỹ thuật.

Tìm hiểu thêmRight arrow
zalo0937998390