Máy Đo Màu Quang Phổ ColorFlex L2 Citrus
Máy đo quang phổ để bàn

Máy Đo Màu Quang Phổ ColorFlex L2 Citrus

  • Nhỏ gọn, tiết kiệm không gian
  • Đo màu CN, CR, CY chính xác cho nước cam, chanh, bưởi
  • Không cần kết nối PC, vận hành linh hoạt
  • Giảm lãng phí, nâng cao chất lượng
  • Hỗ trợ phát triển bền vững, tăng uy tín thương hiệu
Liên hệ ngay: 0937998390

Mô tả

ColorFlex L2 Citrus – Thiết Bị Đo Màu Chuẩn Xác Cho Nước Ép Trái Cây: ColorFlex L2 Citrus là phiên bản nâng cấp từ ColorFlex EZ Citrus, chuyên dùng để đo màu trong các sản phẩm nước ép cam, bưởi và chanh. Thiết bị đo chính xác các chỉ số CN (Citrus Number), CR (Citrus Redness) và CY (Citrus Yellowness) với độ tin cậy cao.
Thiết kế & hiệu suất: Với thiết kế nhỏ gọn, bền bỉ và không cần kết nối PC, ColorFlex L2 Citrus giúp tiết kiệm không gian, tối ưu hiệu suất và đảm bảo tính liên tục trong chuyển đổi từ phiên bản cũ. Thiết bị còn hỗ trợ doanh nghiệp giảm lãng phí, cải thiện kiểm soát chất lượng và nâng cao hình ảnh thương hiệu trong ngành thực phẩm – đồ uống.
Tiêu chuẩn & phụ kiện chuyên dụng: ColorFlex L2 Citrus hỗ trợ đo màu nhanh chóng và chính xác cho các sản phẩm họ cam quýt, nhờ bộ phụ kiện thiết kế riêng bao gồm chuẩn nước cam Calibrated Orange Juice 4 Standard và giá đỡ ống mẫu nước cam.
Chỉ số đo màu: Được tối ưu hóa cho nước cam, bưởi và chanh – cả tươi và cô đặc – thiết bị tích hợp đầy đủ các chỉ số quan trọng: Citrus Number (CN), Citrus Redness (CR) và Citrus Yellowness (CY), giúp kiểm soát chất lượng màu sắc nhanh chóng và hiệu quả.

Các thông số

Phương pháp đo lường

Nguyên lý đo: Thiết bị quang phổ hai chùm tia, đo theo hướng cổng ra phía trước.
Hệ quang học: Chiếu sáng vòng tròn 45 độ chiếu / 0 độ quan sát, theo tiêu chuẩn ASTM E1164.
Thiết bị đo quang phổ: Hệ quang học kín; mảng đi-ốt 256 phần tử và lưới nhiễu xạ holographic cong có độ phân giải cao.
Đường kính cổng / Vùng đo: Chiếu sáng 31,8 mm (1,25 inch) / Vùng đo 25,4 mm (1 inch).
Thành phần phản xạ gương: Đã loại trừ.
Dải bước sóng: Từ 400 đến 700 nanomet.
Độ phân giải phổ: Nhỏ hơn 3 nanomet.
Độ rộng băng thông hiệu dụng: 10 nanomet, dạng tam giác tương đương.
Khoảng cách báo cáo: Cách nhau 10 nanomet.
Dải đo quang học: Từ 0 đến 150 phần trăm.
Nguồn sáng: Đèn Xenon nháy toàn phổ.
Thời gian đo: 1 giây.
Tuổi thọ đèn: Trung bình 10 năm.
Chiếu sáng: Đèn Xenon đã được hiệu chuẩn tại nhà máy theo độ sáng, độ trắng và sắc độ.
Tuân thủ tiêu chuẩn: CIE 15:2018, ASTM E1164, DIN 5033 phần 7 và JIS Z 8722 điều kiện C.
Truy xuất chuẩn đo: Chuẩn thiết bị được gán theo Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia Hoa Kỳ (NIST), theo hướng dẫn trong ấn phẩm CIE số 44 và tiêu chuẩn ASTM E259.

Hiệu suất

Độ tương đồng giữa các thiết bị: Màu sắc: ∆E2000 < 0,15 D65/10 (trung bình) trên gạch chuẩn BCRA CCSII.
Độ lặp lại phép đo màu: Màu sắc: ∆E
< 0,05 D65/10 (tối đa) trên gạch trắng.

Phần mềm tích hợp

Chế độ hiển thị dữ liệu: Dữ liệu màu, biểu đồ phổ, chế độ xem đơn giản, bảng dữ liệu phổ, biểu đồ màu hai chiều, đánh giá đạt/không đạt màu, hiển thị thời gian và ngày, tự động đặt tên, tự động lưu, sao lưu dữ liệu.
Chức năng của bộ nhớ ngoài: Lưu dữ liệu công việc, ảnh chụp màn hình, xuất cơ sở dữ liệu.
Tính năng khác: Đánh giá đạt/không đạt, tính trung bình nhiều lần đo, thiết lập đo tự động nhiều lần, xuất dữ liệu tự động, kết nối mạng.
Nguồn sáng chuẩn: A, C, D50, D55, D65, D75, F02, F07, F11.
Góc quan sát: 2 độ và 10 độ.
Thang đo màu: Lab* theo CIE, thang Hunter Lab, LCh, Yxy, XYZ, Rd,a,b.
Khác biệt màu: ∆Lab*, ∆Lab, ∆LCh, ∆Yxy, ∆XYZ, ∆E, ∆E*, ∆E2000, ∆H, ∆C*, ∆Ecmc, dRdab.
Chỉ số và thông số: Độ trắng và sắc độ theo E313 (C/2°, C/10°, D65/2°, D65/10°); Độ vàng theo E313 (C/2°, C/10°, D65/2°, D65/10°); Độ vàng theo D1925 (C/2°); Độ sáng Y, tỷ lệ Z%, độ sáng tại 457 nm; Độ mờ, cường độ màu (trung bình và tại một bước sóng); Thang độ xám, độ loang xám, chỉ số đồng sắc.
Mô hình màu cam (áp dụng riêng): Chỉ số cam, độ đỏ của cam, độ vàng của cam.
Bộ nhớ lưu trữ: Tối đa 1 triệu bản ghi; dung lượng 8 GB.
Ngôn ngữ: Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ và có thể bổ sung theo nhu cầu.

Vật lý/ điện tử

Kích thước: Chiều cao: 16 cm; Chiều rộng: 21 cm; Chiều sâu: 24 cm; Khối lượng: 2,75 kg.
Màn hình hiển thị: Màn hình cảm ứng 7 inch, độ phân giải cao 1280 x 800.
Cổng kết nối: 2 cổng USB, cổng xuất hình ảnh HDMI, đầu vào cho bàn đạp điều khiển, cổng mạng LAN, cổng dịch vụ USB, nút vật lý thao tác/thực hiện đo.
Nguồn điện: Điện áp 90 – 240 VAC, tần số 47 – 63 Hz, chuyển đổi sang nguồn cấp 24 VDC / 3,75A.
Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ 10°C – 30°C (50°F – 86°F), độ ẩm 10% – 90%, không ngưng tụ.
Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ –20°C – 65°C (–4°F – 149°F), độ ẩm 10% – 90%, không ngưng tụ.
Phụ kiện tiêu chuẩn: Gạch trắng hiệu chuẩn có chứng nhận truy xuất nguồn gốc; Gạch xanh kiểm tra chẩn đoán; Tấm kính đen phản xạ; Tấm chặn cổng – đường kính 31,8 mm; Bộ nguồn điện (90W); Hướng dẫn khởi động nhanh.

Hình ảnh

Image 0
Image 1

Tư vấn

Tư vấn

Đăng ký nhận tư vấn về các giải pháp từ Việt Anh.

Tìm hiểu thêmRight arrow

Bảo trì, bảo hành

Bảo trì, bảo hành

Nhận thêm 3 tháng bảo hành khi đăng ký sản phẩm mới.

Tìm hiểu thêmRight arrow

Liên hệ

Liên hệ

Liên hệ ngay với Việt Anh về sản phẩm, dịch vụ hoặc vấn đề kỹ thuật.

Tìm hiểu thêmRight arrow
zalo0937998390