Máy Đo Màu Quang Phổ ColorFlex L2
Máy đo quang phổ để bàn

Máy Đo Màu Quang Phổ ColorFlex L2

  • Nâng cao độ chính xác màu và trải nghiệm người dùng.
  • Tối ưu và tăng tốc kiểm soát chất lượng.
  • Thiết kế nhỏ gọn, bền bỉ, đáng tin cậy.
  • Đo được mẫu rắn, lỏng, bột, hạt, viên nén và bán trong suốt.
Liên hệ ngay: 0937998390

Mô tả

ColorFlex L2 là thiết bị đo màu cao cấp, nâng cấp từ dòng ColorFlex EZ 45º/0º, với thiết kế nhỏ gọn, bền bỉ và dễ sử dụng trong mọi môi trường sản xuất. Thiết bị đo chính xác nhiều loại mẫu như chất rắn, lỏng, bột, hạt và mẫu trong suốt, phù hợp cho các ngành thực phẩm, mỹ phẩm, nhựa và dược phẩm. Nhờ sử dụng nguồn sáng Xenon và hệ chiếu sáng 45°a:0°, ColorFlex L2 cho phép chuyển đổi dữ liệu từ ColorFlex EZ dễ dàng.
Đặc biệt, thiết bị hoạt động độc lập không cần PC, giúp tiết kiệm thời gian và tối ưu hiệu suất kiểm soát chất lượng. Với độ chính xác cao, ColorFlex L2 giúp giảm lãng phí, cải thiện quy trình QA/QC và nâng cao hình ảnh thương hiệu—trở thành giải pháp đo màu lý tưởng cho doanh nghiệp hiện đại.

ColorFlex L2 mang đến trải nghiệm vượt trội với:
1. Giao diện thông minh hiện đại với màn hình cảm ứng màu.
Bền bỉ & Hiệu quả: Đo màu chính xác chỉ trong vài giây, thiết kế kính công nghiệp chắc chắn, phù hợp cả trong môi trường khắc nghiệt.
2. Phần mềm màu thế hệ mới – Essentials 2.0.
Đo màu chính xác và đáng tin cậy chỉ trong vài giây, với giao diện thân thiện thế hệ mới. Phân tích liền mạch nhiều bộ dữ liệu ba kích thích và phổ. Sức mạnh vượt trội trong một nền tảng duy nhất.
3. Khởi động trực quan, tự hướng dẫn.
Tiết kiệm thời gian & Thân thiện người dùng: Sẵn sàng sử dụng ngay khi mở hộp với trình hướng dẫn tích hợp, hỗ trợ đào tạo nhanh, giảm thời gian thao tác và hạn chế lo ngại về đào tạo hay thay đổi nhân sự.

Các thông số

Phương pháp đo lường

Nguyên lý đo: Thiết bị quang phổ hai chùm tia, đo theo hướng cổng lên trên hoặc hướng cổng ra trước
Hệ quang học: Chiếu sáng vòng tròn 45 độ chiếu / 0 độ quan sát, theo tiêu chuẩn ASTM E1164
Thiết bị đo quang phổ: Hệ quang học kín; sử dụng mảng đi-ốt 256 phần tử và lưới nhiễu xạ cong có độ phân giải cao
Đường kính cổng / Đường kính vùng đo: Chiếu sáng 31,8 mm / Vùng đo 25,4 mm
Thành phần phản xạ gương: Đã loại bỏ
Dải bước sóng: Từ 400 đến 700 nanomet
Độ phân giải phổ: Nhỏ hơn 3 nanomet
Độ rộng băng thông hiệu dụng: 10 nanomet, dạng tam giác tương đương
Khoảng cách báo cáo: Cách nhau 10 nanomet
Dải đo quang học: Từ 0 đến 150 phần trăm
Nguồn sáng: Đèn nháy toàn phổ Xenon
Thời gian đo: 1 giây
Tuổi thọ đèn: Khoảng 10 năm (trung bình)
Chiếu sáng: Đèn Xenon được hiệu chuẩn tại nhà máy theo độ sáng, độ trắng và sắc độ
Tiêu chuẩn tuân thủ: CIE 15:2018, ASTM E1164, DIN 5033 phần 7 và JIS Z 8722 điều kiện C
Truy xuất chuẩn đo: Chuẩn của thiết bị được gán theo Viện Tiêu chuẩn và Công nghệ Quốc gia Hoa Kỳ, dựa trên hướng dẫn của CIE ấn phẩm 44 và ASTM E259

Hiệu suất

Độ tương đồng giữa các thiết bị: Màu sắc: ∆E2000 < 0,15 D65/10 (trung bình) trên gạch chuẩn BCRA CCSII
Độ lặp lại phép đo màu: Màu sắc: ∆E
< 0,05 D65/10 (tối đa) trên gạch trắng

Phần mềm tích hợp

Chế độ hiển thị dữ liệu: Dữ liệu màu, biểu đồ phổ, chế độ xem đơn giản, biểu đồ màu theo không gian ba kích thước, cảnh báo đạt/không đạt màu, hiển thị thời gian và ngày, tự động đặt tên, tự động lưu, sao lưu dữ liệu, chụp ảnh mẫu bằng camera độ phân giải cao
Chức năng của bộ nhớ ngoài: Lưu dữ liệu công việc, hình ảnh mẫu, ảnh chụp màn hình và xuất cơ sở dữ liệu
Tính năng khác: Đánh giá đạt/không đạt, tính trung bình nhiều lần đo, thiết lập chế độ đo tự động nhiều lần
Nguồn sáng chuẩn: A, C, D50, D55, D65, D75, F02, F07, F11
Góc quan sát: 2 độ và 10 độ
Thang đo màu: Lab* theo CIE, thang Hunter Lab, LCh, Yxy, XYZ, Rd,a,b
Khác biệt màu: ∆Lab*, ∆Lab, ∆LCh, ∆Yxy, ∆XYZ, ∆E, ∆E*, ∆E2000, ∆H, ∆C, ∆Ecmc
Chỉ số và thông số: Độ trắng và sắc độ theo E313 (C/2°, C/10°, D65/2° hoặc D65/10°); Độ vàng theo E313 (C/2°, C/10°, D65/2° hoặc D65/10°); Độ vàng theo D1925 (C/2°); Độ sáng Y, tỷ lệ Z%, độ sáng tại 457 nm; Độ mờ, cường độ màu (trung bình và tại một bước sóng), thang độ xám, độ loang xám, chỉ số ánh sắc tương đương
Bộ nhớ lưu trữ: Tối đa 1 triệu bản ghi; dung lượng 8 GB
Ngôn ngữ giao diện: Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ, có thể bổ sung theo nhu cầu

Vật lý/ điện tử

Kích thước: Chiều cao: 16 cm; Chiều rộng: 21 cm; Chiều sâu: 24 cm; Khối lượng: 2,75 kg
Màn hình hiển thị: Màn hình cảm ứng 7 inch, độ phân giải cao 1280 x 800
Cổng kết nối: 2 cổng USB, cổng xuất hình ảnh HDMI, đầu vào cho bàn đạp điều khiển, cổng mạng LAN, cổng dịch vụ USB, nút vật lý thao tác/thực hiện đo
Nguồn điện: Điện áp 90 – 240 VAC, tần số 47 – 63 Hz, chuyển đổi sang nguồn cấp 24 VDC / 3,75A
Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ 10°C – 30°C (50°F – 86°F), độ ẩm 10% – 90%, không ngưng tụ
Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ –20°C – 65°C (–4°F – 149°F), độ ẩm 10% – 90%, không ngưng tụ
Phụ kiện tiêu chuẩn: Gạch trắng hiệu chuẩn có chứng nhận truy xuất nguồn gốc; Gạch xanh kiểm tra chẩn đoán; Tấm kính đen phản xạ; Tấm chặn cổng – đường kính 31,8 mm; Bộ nguồn điện (90W); Hướng dẫn khởi động nhanh

Hình ảnh

Image 0
Image 1

Tư vấn

Tư vấn

Đăng ký nhận tư vấn về các giải pháp từ Việt Anh.

Tìm hiểu thêmRight arrow

Bảo trì, bảo hành

Bảo trì, bảo hành

Nhận thêm 3 tháng bảo hành khi đăng ký sản phẩm mới.

Tìm hiểu thêmRight arrow

Liên hệ

Liên hệ

Liên hệ ngay với Việt Anh về sản phẩm, dịch vụ hoặc vấn đề kỹ thuật.

Tìm hiểu thêmRight arrow
zalo0937998390